ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
- Tiếng Việt: Công nghệ phần mềm
- Tiếng Anh: Software Engineering
Mã số học phần: : 7080104
Số tín chỉ học phần: 2 (2-0-4)
Số tiết học phần: 30
|
Lý thuyết : 30 |
Bài tập: 0 |
Thực hành : 0 |
|
Thực tập : 0 |
Đồ án: 0 |
Tự học: 60 |
2. Đơn vị quản lý học phần
2.1. Giảng viên giảng dạy: Mã giảng viên
2.2. Bộ môn: Công nghệ phần mềm
2.3. Khoa: Công nghệ thông tin
3. Điều kiện học học phần (mã số học phần)
a. Môn học tiên quyết: 7080208 (Cơ sở lập trình)
b. Môn học học trước
4. Mục tiêu của học phần
4.1 Kiến thức sinh viên nắm được một số kiến thức cơ sở về phát triển phần mềm một cách công nghiệp và phân biệt được làm phần mềm với việc viết chương trình một cách thuần túy.
4.2 Kỹ năng
4.1.1. Có các kỹ năng cơ bản làm việc theo nhóm phát triển phần mềm.
4.1.2. Tự nghiên cứu, tìm hiểu tài liệu
4.1.3. Tự dịch các sách tiếng anh chuyên ngành
Sau khi hoàn thành việc học học phần này, sinh viên có thể:
1. Hiểu các khái niệm cơ bản trong Công nghệ phần mềm: phần mềm, công nghệ phần mềm, vòng đời phần mềm.
2. Hiểu các mô hình phát triển phần mềm.
3. Cách tìm, phân tích và giải quyết vấn đề.
4. Khả năng làm việc độc lập, nhóm
Chuẩn đầu ra của học phần phù hợp với chuẩn đầu ra chương trình đào tạo ngành CNTT như sau:
|
CĐR học phần |
Chuẩn đầu ra chương trình |
||||||||||
|
Kiến thức |
Kỹ năng |
Phẩm chất |
CDIO |
||||||||
|
1.1 |
1.2 |
1.3 |
2.1 |
2.2 |
3.1 |
3.2 |
3.3 |
4.1 |
4.2 |
|
|
|
1 |
√ |
√ |
√ |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
√ |
|
2 |
- |
- |
- |
√ |
- |
- |
- |
√ |
- |
- |
|
|
3 |
- |
- |
- |
- |
- |
√ |
√ |
- |
- |
- |
|
|
4 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
√ |
Chuẩn đầu ra của học phần phù hợp với chuẩn đầu ra chương trình đào tạo ngành Khoa học dữ liệu như sau:
|
CĐR học phần |
Chuẩn đầu ra chương trình |
|||||||||||||
|
Kiến thức |
Kỹ năng |
CDIO |
||||||||||||
|
1.1 |
1.2 |
2.1 |
2.3 |
3.1 |
3.2 |
4.4 |
6.1 |
6.2 |
6.3 |
6.4 |
6.10 |
6.11 |
6.13 |
|
|
1 |
√ |
√ |
- |
- |
- |
- |
√ |
√ |
- |
√ |
√ |
|
|
|
|
2 |
- |
- |
√ |
√ |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
√ |
|
3 |
- |
- |
- |
- |
√ |
√ |
- |
- |
- |
- |
- |
|
√ |
|
|
4 |
√ |
√ |
- |
- |
- |
- |
√ |
√ |
- |
√ |
√ |
|
|
|
5. Tóm tắt nội dung học phần
Phần mềm và kỹ nghệ phần mềm: giới thiệu tầm quan trọng của phần mềm, các đặc trưng của phần mềm tốt, khái niệm kỹ nghệ phần mềm; mô hình tiến trình: giới thiệu các giai đoạn cơ bản của quy trình phát triển phần mềm, các mô hình phát triển phần mềm; quản trị dự án phần mềm: giới thiệu chung về dự án phần mềm, các công việc quản trị dự án, các phương pháp ước lượng; phân tích và đặc tả yêu cầu phần mềm: giới thiệu các phương pháp thu thập và viết tài liệu đặc tả yêu cầu; thiết kế phần mềm: các nội dung thiết kế, phương pháp và công cụ thiết kế; lập trình: giới thiệu các nội dung liên quan đến lập trình phát triển phần mềm; kiểm thử: các phương pháp kiểm thử, kỹ thuật kiểm thử; bảo trì phần mềm : các phương pháp bảo trì phần mềm
6. Cấu trúc nội dung học phần
Bảng 1. Nội dung học phần
|
6.1. Lý thuyết 30 tiết |
|||
|
Đề mục |
Nội dung |
Số tiết |
CĐR HP |
|
Chương 1. |
PHẦN MỀM VÀ KỸ NGHỆ PHẦN MỀM |
3 |
CĐR 1 |
|
1.1 |
Giới thiệu về phần mềm |
|
|
|
1.2 |
Đặc trưng của phần mềm và phân loại phần mềm |
|
|
|
1.3 |
Sự phát triển của phần mềm |
|
|
|
1.4 |
Giới thiệu về kỹ nghệ phần mềm |
|
|
|
Chương 2 |
TIẾN TRÌNH VÀ MÔ HÌNH TIẾN TRÌNH
|
4 |
CĐR 1, 2 |
|
2.1 |
Tiến trình |
|
|
|
2.2 |
Mô hình tiến trình |
|
|
|
2.3 |
Mô hình thác nước |
|
|
|
2.4 |
Mô hình mẫu thử |
|
|
|
2.5. |
Các mô hình khác |
|
|
|
2.6. |
Tổng kết các mô hình phát triển phần mềm |
|
|
|
Chương 3 |
QUẢN LÝ DỰ ÁN PHẦN MỀM |
2 |
CĐR 2 |
|
3.1 |
Giới thiệu chung về dự án và quản lý dự án |
|
|
|
3.2 |
Các chức năng của quản lý dự án |
|
|
|
3.3 |
Các hoạt động quản lý dự án |
|
|
|
3.4 |
Các kiến thức và kỹ năng quản lý dự án |
|
|
|
3.5 |
Các phương pháp và công cụ hỗ trợ |
|
|
|
Chương 4 |
PHÂN TÍCH VÀ ĐẶC TẢ YÊU CẦU PHẦN MỀM
|
6 |
CĐR 3 |
|
4.1 |
Đại cương về phân tích và đặc tả yêu cầu phần mềm |
|
|
|
4.2 |
Nắm bắt yêu cầu |
|
|
|
4.3 |
Đặc tả yêu cầu |
|
|
|
4.4 |
Viết tài liệu yêu cầu |
|
|
|
4.5 |
Các khuyến cáo, các nguyên lý và các công cụ hỗ trợ |
|
|
|
Chương 5 |
THIẾT KẾ PHẦN MỀM |
4 |
CĐR 2, 3, 4 |
|
5.1 |
Đại cương |
|
|
|
5.2 |
Các khái niệm cơ sở trong thiết kế |
|
|
|
5.3 |
Tiêu chí chất lượng và độ đo chất lượng thiết kế |
|
|
|
5.4 |
Thiết kế kiến trúc |
|
|
|
5.5 |
Thiết kế giao diện |
|
|
|
5.6 |
Các nguyên lý, phương pháp và công cụ hỗ trợ thiết kế |
|
|
|
Chương 6 |
LẬP TRÌNH |
3 |
CĐR 2, 3, 4, 5 |
|
6.1 |
Các ngôn ngữ lập trình phần mềm |
|
|
|
6.2 |
Phong cách lập trình |
|
|
|
6.3 |
Tính hiệu quả của phần mềm |
|
|
|
Chương 7 |
KIỂM THỬ |
6 |
|
|
7.1 |
Đại cương về kiểm thử |
|
|
|
7.2 |
Chiến lược kiểm thử |
|
|
|
7.3 |
Các phương pháp và kỹ thuật kiểm thử |
|
|
|
7.4 |
Các mức kiểm thử |
|
|
|
7.5 |
Các công cụ hỗ trợ kiểm thử |
|
|
|
Chương 8 |
BẢO TRÌ |
2 |
CĐR 2, 3, 5 |
|
8.1 |
Đại cương về kiểm thử |
|
|
|
8.2 |
Các phương pháp và kỹ thuật kiểm thử |
|
|
7. Phương pháp giảng dạy
- Giảng dạy lý thuyết kết hợp thực hành
- Giao bài tập hang ngày về nhà cho sinh viên, sau đó thu chấm và chữa bài.
8. Nhiệm vụ của sinh viên
Sinh viên phải thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Có mặt tối thiểu 80% số tiết học lý thuyết.
- Hoàn thành đầy đủ 100% giờ thực hành/thí nghiệm/thực tập và có báo cáo kết quả.
- Hoàn thành đầy đủ các bài tập nhóm/ bài tập và được đánh giá kết quả thực hiện.
- Tham dự kiểm tra giữa học kỳ.
- Tham dự thi kết thúc học phần (bắt buộc).
- Chủ động chuẩn bị các nội dung và thực hiện giờ tự học theo mục 11.
9. Đánh giá kết quả học tập của sinh viên
9.1 Cách đánh giá
Sinh viên được đánh giá tích lũy học phần như sau:
Bảng 2. Đánh giá học phần
|
TT |
Điểm thành phần |
Quy định |
Trọng số |
|
1 |
Điểm chuyên cần |
Số tiết tham dự học/tổng số tiết |
10% |
|
2 |
Điểm kiểm tra
|
- Kiểm tra viết 2 bài (60 phút) |
30% |
|
4 |
Điểm thi kết thúc học phần |
- Thi viết ( 60 phút). - Tham dự đủ 80% tiết lý thuyết và 100% giờ thực hành - Dự thi kết thúc học phần. |
60% |
9.2 Cách tính điểm
- Điểm đánh giá thành phần và điểm thi kết thúc học phần được chấm theo thang điểm 10 (từ 0 đến 10), làm tròn đến một chữ số thập phân.
- Điểm học phần là tổng điểm của tất cả các điểm đánh giá thành phần của học phần nhân với trọng số tương ứng. Điểm học phần tính theo thang điểm 10 làm tròn đến một chữ số thập phân, sau đó được quy đổi sang điểm chữ và điểm số theo thang điểm 4 theo quy định về công tác đào tạo của Nhà trường.
9.3. Cách đánh giá trên nhằm kiểm tra việc đạt các chuẩn đầu ra học phần sau:
|
CĐR học phần |
Bài kiểm tra 1 |
Bài kiểm tra 2 |
Thi cuối kỳ |
|
1 |
X |
X |
X |
|
2 |
X |
X |
X |
|
3 |
X |
X |
X |
10. Tài liệu học tập
|
- Giáo trình chính: [1] Thạc Bình Cường. Nhập môn công nghệ phần mềm. NXB Giáo dục VN. 2011 |
|
|
- Tài liệu tham khảo: [2] Roger S. Pressman and Bruce Maxim, Software Engineering: A Practitioner's Approach. New York : McGraw Hill Education, 2019
|
|
11. Hướng dẫn tự học của học phần
Bảng 3. Nội dung chuẩn bị
|
Tuần |
Nội dung |
Lý thuyết (tiết) |
Bài tập (tiết) |
Thực hành (tiết) |
Sinh viên cần chuẩn bị |
|
1 |
Chương 1 |
4 |
|
|
Tài liệu [1]: chương 1 Tài liệu [2]: chương 1. |
|
2 |
Chương 2 |
8 |
|
|
Tài liệu [1]: chương 2. Tài liệu [2]: chương 4. |
|
3 |
Chương 3 |
6 |
|
|
Tài liệu [1]: chương 2, nội dung 1, 2, 3, 4. |
|
g |
Chương 4 |
12 |
|
|
Tài liệu [1]: chương 2, nội dung 5, 6, 7, 8. Tài liệu [2]: chương 10. |
|
5 |
Chương5
|
8 |
|
|
Tài liệu [1]: chương 2, nội dung 9, 10, 11. Tài liệu [1]: chương 3, nội dung 1, 2. |
|
6 |
Chương 6 |
6 |
|
|
Tài liệu [1]: chương 3, nội dung 3, 4, 5, 6. Tài liệu [2]: chương 6. |
|
7 |
Chương 7 |
12 |
|
|
Tài liệu [1]: chương 3, nội dung 7, 8, 9, 10. |
|
8 |
Chương 8 |
4 |
|
|
Tài liệu [1]: chương 4, nội dung 1, 2, 3, 4. Tài liệu [2]: chương 11. |